| PHÒNG GD- ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ | ||||
| TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | ||||
| Biểu mẫu 01 | ||||
| THÔNG BÁO | ||||
| Chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2021 - 2022 | ||||
| ( Kèm theo thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||||
| STT | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo | |
| Chất lượng nuôi dưỡng chăm | 100% trẻ được theo dõi | 100% trẻ được theo dõi | ||
| I | sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được | biểu đồ tăng trưởng | biểu đồ tăng trưởng | |
| Cân nặng BT: Đạt 99% | Cân nặng BT: Đạt 99% | |||
| Suy DD vừa: 1% | Suy DD vừa: 1% | |||
| Chiều cao BT: Đạt 98,5% | Chiều cao BT: Đạt 98,5% | |||
| TC độ 1: 1,5% | TC độ 1: 1,5% | |||
| Chương trình GD mầm non | Chương trình GD mầm non | |||
| II | Chương trình giáo dục mầm non | do Bộ Giáo dục | do Bộ Giáo dục | |
| của nhà trường | và Đào tạo ban hành | và Đào tạo ban hành | ||
| lên | ||||
| Trẻ được phát triển toàn | Trẻ được phát triển toàn | |||
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các | diện theo 4 lĩnh vực | diện theo 5 lĩnh vực | |
| lĩnh vực phát triển | phát triển đạt 94% trở | phát triển đạt 96% trở lên | ||
| lên | ||||
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc | Đảm bảo đủ điều kiên | Đảm bảo đủ điều kiên | |
| giáo dục trẻ ở cơ sở GDMN | cho trẻ học tập và vui | cho trẻ học tập và vui | ||
| chơi | chơi | |||
| Điện Biên Phủ, ngày 20 tháng 5 năm 2022 | ||||
| Thủ trưởng đơn vị | ||||
| (Ký tên và đóng dấu) | ||||
| Trần Thị Mai | ||||
| Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ | ||||||||
| Trường mầm non Hoa Sen | ||||||||
| THÔNG BÁO | ||||||||
| Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021 - 2022 | ||||||||
| Ơ | Nội dung | Tổng số | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3 - 12 | 13 - 24 | 25 - 36 | 3 - 4 | 4 - 5 | 5 - 6 | |||
| trẻ em | tháng | tháng | tháng | tuổi | tuổi | tuổi | ||
| tuổi | tuổi | tuổi | ||||||
| I | Tổng số trẻ em | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
| 2 | Số trẻ em 1 buổi/ ngày | |||||||
| 3 | Số trẻ em 2 buổi/ ngày | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức | |||||||
| khỏe | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | ||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe | |||||||
| bằng biểu đồ tăng trưởng | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | ||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của | |||||||
| trẻ em | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | ||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 2 | 1 | 0 | 1 | |||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | |
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | ||
| 5 | Số trẻ thừa cân, béo phì | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm | |||||||
| sóc giáo dục | 152 | 15 | 26 | 33 | 31 | 47 | ||
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 41 | 15 | 26 | ||||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 111 | 33 | 31 | 47 | |||
| Điện Biên Phủ, ngày 20 tháng 5 năm 2022 | ||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | ||||||||
| ( Ký tên và đóng dấu) | ||||||||
| Trần Thị Mai | ||||||||
| Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ | |||
| Trường Mầm non Hoa Sen | |||
| THÔNG BÁO | |||
| Công khai cơ sở vật chất giáo dục mầm non, năm học 2020 - 2021 | |||
| STT | Số lượng | Bình quân | |
| I | Tổng số phòng | 6 | Số 2,06 m2/ trẻ em |
| II | Loại phòng học | 6 | - |
| 1 | Phòng học kiên cố | 6 | - |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 0 | - |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | - |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | - |
| III | Số điểm trường | 0 | |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 2.427 m2 | 15,16m2/trẻ |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 880m2 | 5,5 m2 |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | 650m2 | 4,06m2 |
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 275m2 | 2,06m2 |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | 0 | 0 |
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 120 m2 | 0.75m2 |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 80m2 | 0,5m2 |
| 5 | Diện tích phòng GD thể chất (m2 ) | 0 | 0 |
| 6 | Diện tích phòng GD nghệ thuật- p. đa chức năng (m2 ) | 110m2 | 0,68m2 |
| 7 | Diện tíchnhà bếp và kho (m2 ) | 65 | 0.38 |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu ( Đơn vị tính bộ) | 5 | Số bộ/ nhóm lớp |
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng đồ chơi tối thiểu hiện có theo qui định | ||
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với qui định | ||
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | ||
| 10 | 10/5 lớp | ||
| IX | Tổng số thiết bị điện tử, tin học đang được sử dụng | Số thiết bị/ nhómlớp | |
| phục vụ học tập ( Máy vi tính,máy chiếu,máy ảnh kỹ | 21 | 5/5 | |
| thuật số …) | |||
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác ( liệt kê các | ||
| thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo qui định ) | |||
| 1 | Ti vi | 6 | 6/6 |
| 2 | Nhạc cụ ( Đàn ocgan,ghi ta, trống | 22 | 14/6 |
| 3 | Máy phô tô | 1 | |
| 4 | Catsset | 0 | 0 |
| 5 | Đầu vi deo/ đầu đĩa | 5 | 5/5 |
| 6 | Thiết bị khác | 1 | 1 |
| 7 | Đồ chơi ngoài trời | 10 bộ | 10/6 |
| 8 | Bàn ghế đúng quy cách | 4/1 bàn | |
| 9 | Thiết bị khác... | 1/1 ghế | |
| Điện Biên, ngày 20 tháng 5năm 2022 | |||
| Thủ trưởng đơn vị | |||
| ( Ký tên, đóng dấu ) | |||
| Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Điện Biên Phủ | |||||||||||||||||
| Trường Mầm non Hoa Sen | |||||||||||||||||
| THÔNG BÁO | |||||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên | |||||||||||||||||
| của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2021 - 2022 | |||||||||||||||||
| ST | Nội dung | Tổng | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||||
| T | số | TS | ThS | ĐH | CĐ | TCCN | Dưới | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | đat | K. đạt | |||
| TC | |||||||||||||||||
| Tổng số cán bộ | |||||||||||||||||
| QL và nhân viên | 18 | 0 | 0 | 13 | 1 | 1 | 1 | 1 | 8 | 4 | 2 | ||||||
| I | Giáo viên | 12 | 10 | 1 | 1 | 8 | 2 | 8 | 4 | ||||||||
| 1 | Nhà trẻ | 4 | 4 | 3 | 1 | 3 | 1 | ||||||||||
| 2 | Mẫu giáo | 8 | 7 | 1 | 5 | 3 | 6 | 2 | |||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 | |||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 2 | 1 | 2 | 2 | ||||||||||||
| III | Nhân viên | 3 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||||
| 1 | NV văn thư | 0 | |||||||||||||||
| 2 | NV kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | 0 | |||||||||||||||
| 4 | Nhân viên Y tế | 1 | 1 | ||||||||||||||
| 5 | Nhân viên khác | 1 | 1 | ||||||||||||||
| Điện Biên Phủ, ngày 20 tháng 5 năm 2022 | |||||||||||||||||
| Thủ trưởng đơn vị | |||||||||||||||||
| (Ký tên và đóng dấu) | |||||||||||||||||
| Trần Thị Mai | |||||||||||||||||
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn
HOẠT ĐỘNG THAM QUAN, TRẢI NGHIỆM - MANG YÊU THƯƠNG GỬI ĐẾN CHÚ BỘ ĐỘI CỦA CÁC BÉ TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN ĐÓN ĐOÀN KIỂM TRA CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY NĂM 2025
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN TƯNG BỪNG CÁC HOẠT ĐỘNG CHÀO MỪNG KỶ NIỆM 43 NĂM NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM (20/11/1982-20/11/2025)
KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ CHO TRẺ TẠI TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
NỖ LỰC, ĐỘT PHÁ, SÁNG TẠO, HIỆU QUẢ TRONG HỘI THI “GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP TRƯỜNG” NĂM HỌC 2025-2026 CỦA TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN
TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN TỔ CHỨC TẬP HUẤN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY & CỨU NẠN CỨU HỘ.