THÔNG BÁO Chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2022 - 2023
mnhoasen
2024-02-23T04:37:38-05:00
2024-02-23T04:37:38-05:00
https://mnhoasen.muongthanh.edu.vn/t/thong-bao-chat-luong-giao-duc-cua-co-so-giao-duc-mam-non-nam-hoc-2022-2023-155.html
/themes/mobile_default/images/no_image.gif
Trường Mầm non Hoa Sen - Thành phố Điện Biên Phủ
https://mnhoasen.muongthanh.edu.vn/uploads/logo-mn-hoa-sen.png
Thứ sáu - 26/05/2023 06:29
| PHÒNG GD- ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ |
|
|
|
| TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN |
|
|
|
| Biểu mẫu 01 |
|
| |
|
|
|
|
| |
THÔNG BÁO |
| Chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2022 - 2023 |
|
| ( Kèm theo thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
| |
|
|
|
|
| STT |
Nội dung |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
| |
| |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm |
100% trẻ được theo dõi |
100% trẻ được theo dõi |
|
| I |
sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được |
biểu đồ tăng trưởng |
biểu đồ tăng trưởng |
|
| |
|
Cân nặng BT: Đạt 99% |
Cân nặng BT: Đạt 99% |
|
| |
|
Suy DD vừa: 1% |
Suy DD vừa: 1% |
|
| |
|
Chiều cao BT: Đạt 98,5% |
Chiều cao BT: Đạt 98,5% |
|
| |
|
TC độ 1: 1,5% |
TC độ 1: 1,5% |
|
| |
|
Chương trình GD mầm non |
Chương trình GD mầm non |
|
| II |
Chương trình giáo dục mầm non |
do Bộ Giáo dục |
do Bộ Giáo dục |
|
| |
của nhà trường |
và Đào tạo ban hành |
và Đào tạo ban hành |
|
| |
|
lên |
|
|
| |
|
Trẻ được phát triển toàn |
Trẻ được phát triển toàn |
|
| III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các |
diện theo 4 lĩnh vực |
diện theo 5 lĩnh vực |
|
| |
lĩnh vực phát triển |
phát triển đạt 94% trở |
phát triển đạt 96% trở lên |
|
| |
|
lên |
|
|
| |
|
|
|
|
| IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc |
Đảm bảo đủ điều kiên |
Đảm bảo đủ điều kiên |
|
| |
giáo dục trẻ ở cơ sở GDMN |
cho trẻ học tập và vui |
cho trẻ học tập và vui |
|
| |
|
chơi |
chơi |
|
| |
|
Điện Biên Phủ, ngày 22 tháng 5 năm 2023 |
|
| |
|
Thủ trưởng đơn vị |
|
| |
|
(Ký tên và đóng dấu) |
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
| |
|
Trần Thị Mai |
|
| Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
| Trường mầm non Hoa Sen |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| THÔNG BÁO |
| Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022 - 2023 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ơ |
Nội dung |
Tổng số |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
| 3 - 12 |
13 - 24 |
25 - 36 |
3 - 4 |
4 - 5 |
5 - 6 |
| |
|
trẻ em |
tháng |
tháng |
tháng |
tuổi |
tuổi |
tuổi |
| |
|
|
tuổi |
tuổi |
tuổi |
|
|
|
| I |
Tổng số trẻ em |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| 1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Số trẻ em 1 buổi/ ngày |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Số trẻ em 2 buổi/ ngày |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| 4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
| II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức |
|
|
|
|
|
|
|
| |
khỏe |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
| bằng biểu đồ tăng trưởng |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| V |
Kết quả phát triển sức khỏe của |
|
|
|
|
|
|
|
| |
trẻ em |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| 1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
150 |
|
14 |
20 |
31 |
50 |
35 |
| 2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân |
3 |
|
1 |
|
1 |
1 |
0 |
| 3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
150 |
|
14 |
19 |
32 |
50 |
35 |
| 4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi |
4 |
|
1 |
1 |
1 |
1 |
0 |
| 5 |
Số trẻ thừa cân, béo phì |
1 |
|
|
0 |
1 |
0 |
0 |
| VI |
Số trẻ em học các chương trình chăm |
|
|
|
|
|
|
|
| |
sóc giáo dục |
154 |
|
15 |
20 |
33 |
51 |
35 |
| 1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
35 |
|
15 |
20 |
|
|
|
| 2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
119 |
|
|
|
33 |
51 |
35 |
| |
|
Điện Biên Phủ, ngày 22 tháng 5 năm 2023 |
| |
|
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
| |
|
|
|
( Ký tên và đóng dấu) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
Trần Thị Mai |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
|
|
| Trường Mầm non Hoa Sen |
|
| THÔNG BÁO |
|
|
| Công khai cơ sở vật chất giáo dục mầm non, năm học 2022 - 2023 |
| |
|
|
|
| STT |
|
Số lượng |
Bình quân |
| I |
Tổng số phòng |
6 |
Số 2,06 m2/ trẻ em |
| II |
Loại phòng học |
6 |
- |
| 1 |
Phòng học kiên cố |
6 |
- |
| 2 |
Phòng học bán kiên cố |
0 |
- |
| 3 |
Phòng học tạm |
0 |
- |
| 4 |
Phòng học nhờ |
0 |
- |
| III |
Số điểm trường |
0 |
|
| IV |
Tổng diện tích đất toàn trường (m2) |
2.427 m2 |
17,3 |
| V |
Tổng diện tích sân chơi (m2) |
880m2 |
5,7 m2 |
| VI |
Tổng diện tích một số loại phòng |
650m2 |
4,06m2 |
| 1 |
Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) |
275m2 |
2,06m2 |
| 2 |
Diện tích phòng ngủ (m2) |
0 |
0 |
| 3 |
Diện tích phòng vệ sinh (m2) |
120 m2 |
0.75m2 |
| 4 |
Diện tích hiên chơi (m2) |
80m2 |
0,5m2 |
| 5 |
Diện tích phòng GD thể chất (m2 ) |
0 |
0 |
| 6 |
Diện tích phòng GD nghệ thuật- p. đa chức năng (m2 ) |
110m2 |
0,68m2 |
| 7 |
Diện tíchnhà bếp và kho (m2 ) |
65 |
0.38 |
| VII |
Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu ( Đơn vị tính bộ) |
5 |
Số bộ/ nhóm lớp |
| 1 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng đồ chơi tối thiểu hiện có theo qui định |
|
|
| 2 |
Số bộ thiết bị, đồ dùng đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với qui định |
|
|
| VIII |
Tổng số đồ chơi ngoài trời |
|
|
| |
|
10 |
10/5 lớp |
| IX |
Tổng số thiết bị điện tử, tin học đang được sử dụng |
|
Số thiết bị/ nhómlớp |
| |
phục vụ học tập ( Máy vi tính,máy chiếu,máy ảnh kỹ |
21 |
5/5 |
| |
thuật số …) |
|
|
| X |
Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác ( liệt kê các |
|
|
| |
thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo qui định ) |
|
|
| 1 |
Ti vi |
6 |
6/6 |
| 2 |
Nhạc cụ ( Đàn ocgan,ghi ta, trống |
22 |
14/6 |
| 3 |
Máy phô tô |
1 |
|
| 4 |
Catsset |
0 |
0 |
| 5 |
Đầu vi deo/ đầu đĩa |
5 |
5/5 |
| 6 |
Thiết bị khác |
1 |
1 |
| 7 |
Đồ chơi ngoài trời |
10 bộ |
10/6 |
| 8 |
Bàn ghế đúng quy cách |
|
4/1 bàn |
| 9 |
Thiết bị khác... |
|
1/1 ghế |
| |
|
|
|
| |
|
Điện Biên, ngày 22 tháng 5năm 2023 |
| |
|
Thủ trưởng đơn vị |
| |
|
( Ký tên, đóng dấu ) |
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
|
|
| |
|
Trần Thị Mai |
| Phòng Giáo dục và đào tạo thành phố Điện Biên Phủ |
|
|
|
|
|
|
|
| Trường Mầm non Hoa Sen |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| THÔNG BÁO |
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên |
| của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022 - 2023 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ST |
Nội dung |
Tổng |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
| T |
|
số |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TCCN |
Dưới |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Tốt |
Khá |
đat |
K. đạt |
| |
|
|
|
|
|
|
|
TC |
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tổng số cán bộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
QL và nhân viên |
17 |
0 |
0 |
13 |
1 |
1 |
1 |
1 |
8 |
4 |
2 |
|
|
|
| I |
Giáo viên |
11 |
|
|
11 |
|
|
|
|
8 |
3 |
9 |
2 |
|
|
| 1 |
Nhà trẻ |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
|
3 |
1 |
3 |
1 |
|
|
| 2 |
Mẫu giáo |
7 |
|
|
7 |
|
|
|
|
4 |
3 |
6 |
1 |
|
|
| II |
Cán bộ quản lý |
3 |
|
|
3 |
|
|
|
|
|
3 |
3 |
0 |
|
|
| 1 |
Hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
| 2 |
Phó hiệu trưởng |
2 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
|
|
| III |
Nhân viên |
3 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
NV văn thư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
NV kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Thủ quỹ |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Nhân viên Y tế |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Nhân viên khác |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
Điện Biên Phủ, ngày 22 tháng 5 năm 2023 |
| |
|
|
Thủ trưởng đơn vị |
| |
|
|
(Ký tên và đóng dấu) |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
|
Trần Thị Mai |
Những tin cũ hơn